02:10 +07 Thứ tư, 02/12/2020

Menu

Đường dây nóng

 
 

Thường trực: 3823745
Lưu động: 3875382
Pháp chế: 3822015
Nghiệp vụ: 3827534
(mã vùng: 0269)
qlttgl.chicuc@gmail.com

Đường dây nóng Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Gia Lai

0971.666.389 - 0981.666.389

 

Đăng nhập thành viên

Liên kết

Diễn đàn QLTT
Sở Công thương Gia Lai
Trang thông tin của Cục Quản lý thị trường
Hệ thống văn bản pháp luật của Chính phủ

Liên kết Web QLTT



Thăm dò ý kiến

Bạn biết trang Web của Quản lý thị trường Gia Lai từ đâu?

Từ Internet.

Từ Chi cục QLTT Gia Lai.

Từ báo chí.

Từ nguồn khác.

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26


Hôm nayHôm nay : 349

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1993

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5522144

Trang nhất » Tin Tức » Tin tức

Phiên bản mới Trang thông tin điện tử Cục QLTT Gia Lai

Gia Lai: Giá cả thị trường 13/02/2015 (25 tháng chạp)

Thứ sáu - 13/02/2015 11:09
Gia Lai: Giá cả thị trường 13/02/2015 (25 tháng chạp)

Gia Lai: Giá cả thị trường 13/02/2015 (25 tháng chạp)

Tình hình thị truờng những ngày giáp Tết Nguyên đán Ất Mùi 2015 diễn ra sôi động hơn. Tuy nhiên, giá cả các mặt hàng phục vụ nhu cầu Tết như: kẹo, mứt, gà, heo, bia, rượu… tăng hơn so với những ngày trước tuy nhiên mức độ tăng không nhiều. Điều này được lý giải bởi giá xăng dầu liên tục giảm sâu trong thời gian qua.
Thông tin giá cả cụ thể:
Số TT MẶT HÀNG   ĐVT Giá ngày 06/2/2015 Giá ngày 13/2/2015 Tăng/giảm
Số tiền (đồng) %
1 Diesel 0,5% Lít 15.470 15.470 0 0,00
2 Dầu hoả   15.920 15.920 0 0,00
3 Xăng 92 " 15.980 15.980 0 0,00
4 Xăng 95 " 16.590 16.590 0 0,00
5 Gas Petrol 12 Kg Đ/bình 318.000 320.000 2.000 0,63
6 Gas Petrol nas 12 Kg " 275.000 280.000 5.000 1,82
7 Gas saigon Petrol 12 kg   275.000 280.000 5.000 1,82
8 VT Gas 12kg   275.000 275.000 0 0,00
9 Phân NPK ( Đầu trâu) " 8.500 8.500 0 0,00
10 Phân Kali ( LX) kg 8.000 8.000 0 0,00
11 Vàng 9999 bán ra Đ/chỉ 3.350.000 3.365.000 15.000 0,45
12 Đô la Mỹ Đ/usd 21.210 21.210 0 0,00
13 Cà phê nhân Đ/kg 39.300 39.700 400 1,02
14 Tiêu hạt " 151.000 153.000 2.000 1,32
15 Cao su khô " 3.000 3.200 200 6,67
16 Mì lát " 3.150 3.100 50 -1,59
17 Muối hạt i-ốt Kg 5.000 5.000 0 0,00
18 Muối kết tinh i-ốt " 8.000 8.000 0 0,00
19 Gạo nếp L1 " 25.000 25.000 0 0,00
20 Gạo tẻ thường '' 11.000 11.500 500 4,55
21 Gạo L1 " 18.000 18.000 0 0,00
22 Đường RS " 19.000 19.000 0 0,00
23 Dầu ăn neptun lít 42.000 42.000 0 0,00
24 Thịt heo đùi kg 100.000 110.000 10.000 10,00
25 Thịt heo nạc kg 95.000 100.000 5.000 5,26
26 Thịt bò l " 280.000 280.000 0 0,00
27 Cá thu " 150.000 150.000 0 0,00
28 " 130.000 135.000 5.000 3,85
29 Vịt " 80.000 80.000 0 0,00
30 Trứng vịt quả 3.500 3.500 0 0,00
31 Tôm loại I Kg 180.000 180.000 0 0,00
32 Đậu xanh hạt " 26.500 26.500 0 0,00
33 Rượu vang Thăng long chai 40.000 45.000 5.000 13
34 Rượu vang Đà lạt " 85.000 85.000 0 0
35 Rượu Voka (Hà nội) " 70.000 70.000 0 0
36 Bia lon 333 Đ/th 220.000 223.000 3.000 1,36
37 Bia lon Tiger Đ/th 289.000 290.000 1.000 0,35
38 Bia heneken Đ/th 357.000 360.000 3.000 0,84
39 Hạt dưa đ/kg 125.000 130.000 5.000 4,00
40 Hạt hướng dương đ/kg 60.000 70.000 10.000 16,67
41 Mứt gừng đ/kg 75.000 75.000 0 0,00
42 Mứt dừa đ/kg 60.000 65.000 5.000 8,33
43 Mứt nho khô đ/kg 130.000 130.000 0 0,00
44 Bánh kẹo các loại đ/kg             55.000            75.001 20.001 36,3655

Tác giả bài viết: Phòng NV-TH

Nguồn tin: Chi cục QLTT tỉnh Gia Lai

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Văn bản mới

Phiên bản mới Trang thông tin điện tử Cục QLTT Gia Lai
 

Thông báo

Quảng cáo

Website chống hàng giả Việt Nam